Máy xúc lật bánh lốp hạng nặng XC770K với hệ thống khớp nối nhanh
| MOQ: | 1 |
| Giá bán: | Có thể thương lượng |
| standard packaging: | Theo vùng chứa |
| Delivery period: | 30 ngày làm việc |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| Supply Capacity: | 1000 mỗi tháng |
Máy xúc lật bánh lốp XCMG XC770K
,Máy tải tay lái trượt hạng nặng
,Máy xúc lật hệ thống khớp nối nhanh
Máy xúc lật mini hạng nặng XC770K với hệ thống khớp nối nhanh
Máy xúc lật mini XCMG XC770K là một máy nhỏ gọn hạng nặng được thiết kế cho các ứng dụng xây dựng, bảo trì đô thị, nông nghiệp và xử lý vật liệu. Với tải trọng vận hành định mức 1.250 kg và hệ thống thủy lực hiệu suất cao, máy mang lại năng suất đáng tin cậy trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Được chế tạo với khung gầm gia cố và hệ thống khớp nối nhanh hiệu quả, máy xúc lật mini XC770K có thể được trang bị gầu, nĩa nâng pallet, máy quét, máy khoan xoắn, búa thủy lực và nhiều phụ kiện khác cho các hoạt động đa năng. Thiết kế nhỏ gọn của máy mang lại khả năng cơ động tuyệt vời trong các công trường chật hẹp, trong khi cabin vận hành tiện dụng giúp cải thiện sự thoải mái và tầm nhìn. Được thiết kế để có độ bền cao, tính linh hoạt và chi phí bảo trì thấp, máy xúc lật mini nhỏ gọn này là giải pháp lý tưởng cho các nhà thầu, công ty cho thuê, trang trại và xử lý vật liệu công nghiệp.Thông số sản phẩmThông số chínhĐơn vịXC740K
XC750KXC760KXC770KTải trọng định mứckg
| 900 | 1080 | 1250 | Tải trọng lật | kg | 1500 |
| 1800 | 22 | 2500 | Trọng lượng vận hành | kg | 3080 |
| 3400 | 22 | 0.45 | Dung tích bình nhiên liệu | kN | — |
| ≥20 | 22 | 22 | Lực kéo tối đa | kN | ≥20 |
| ≥24 | 95 | ≥32 | 91.2 | 62.5 | 62.5 |
| 75.9 | 95 | 91.2 | Lưu lượng cao tùy chọn | L/phút | — |
| 119.6 | 210 | 158.4 | Áp suất thủy lực | Q: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là bao nhiêu? | 200 |
| 210 | 210 | 12.5 | Mô hình động cơ | — | Xinchai 4D27G31 |
| Yanmar 4TNV98 | Yanmar 4TNV98T | Weichai WP4.1 | 36.8 (49.3) | 36.8 (49.3) | 36.8 (49.3) |
| 50.2 (67.3) | 12.5 | 74.9 (100.4) | Tốc độ định mức | vòng/phút | 2500 |
| 2400 | 2500 | 2400 | Loại làm mát | — | Làm mát bằng chất lỏng |
| Làm mát bằng chất lỏng | Làm mát bằng chất lỏng | — | Cấp III | — | Cấp III |
| Cấp III | 12.5 | Thủy lực điều khiển bằng tay + Điện tử | Thủy lực điều khiển bằng tay + Điện tử | Thủy lực điều khiển bằng tay + Điện tử | Thủy lực điều khiển bằng tay + Điện tử |
| Thủy lực điều khiển bằng tay + Điện tử | 12.5 | 10-16.5 | 10-16.5 | 10-16.5 | 10-16.5 |
| 10-16.5 | 12.5 | 14.3 | 14.3 | 14.3 | 14.3 |
| 13.5 | 12.5 | Chiều cao vận hành tối đa | Chiều cao vận hành tối đa | 3878 | 3878 |
| 3878 | 4180 | 4180 | Chiều cao chốt bản lề gầu | mm | 3057 |
| 3057 | 0.6 | Chiều cao cabin | Chiều cao cabin | 1950 | 1950 |
| 1950 | 0.6 | Chiều cao đáy gầu tối đa | Chiều cao đáy gầu tối đa | 2851 | 2851 |
| 2851 | 0.6 | Chiều dài không có gầu | Chiều dài không có gầu | 2533 | 2533 |
| 2533 | 0.6 | Chiều dài có gầu | Chiều dài có gầu | 3320 | 3320 |
| 3320 | 0.6 | Chiều cao đổ tối đa | Chiều cao đổ tối đa | mm | 2375 |
| 2375 | 0.6 | Tầm với khi đổ | Tầm với khi đổ | mm | 575 |
| 575 | 0.6 | Chiều dài cơ sở | Chiều dài cơ sở | 1027 | 1027 |
| 1027 | 0.6 | Khoảng sáng gầm xe | Khoảng sáng gầm xe | 185 | 185 |
| 185 | 0.6 | Bán kính quay vòng (không có gầu) | Bán kính quay vòng (không có gầu) | mm | mm |
| 1183 | 0.6 | Bán kính quay vòng (có gầu) | Bán kính quay vòng (có gầu) | 2066 | 2066 |
| 2066 | 0.6 | Bán kính quay vòng phía sau | Bán kính quay vòng phía sau | mm | 1564 |
| 1564 | 0.6 | Bề rộng bánh xe | Bề rộng bánh xe | 1380 | 1380 |
| 1380 | 0.6 | Chiều rộng gầu | Chiều rộng gầu | mm | 1800 |
| 1800 | 0.6 | Dung tích gầu | Dung tích gầu | 0.45 | 0.45 |
| 0.45 | 0.6 | Dung tích bình nhiên liệu | Dung tích bình nhiên liệu | 80 | 80 |
| 80 | 95 | Bình dầu thủy lực | Bình dầu thủy lực | 60 | 60 |
| 60 | A: Chúng tôi chấp nhận thanh toán qua T/T hoặc LC, mang đến sự linh hoạt và an toàn cho các giao dịch của quý vị. | A: Chúng tôi sử dụng nhiều phương thức vận chuyển, bao gồm container, container flat rack, tàu Roro và tàu rời để đảm bảo giao hàng an toàn và hiệu quả. | A: Chúng tôi sử dụng nhiều phương thức vận chuyển, bao gồm container, container flat rack, tàu Roro và tàu rời để đảm bảo giao hàng an toàn và hiệu quả. | Q: Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là bao nhiêu? | A: MOQ của chúng tôi là một đơn vị. Chúng tôi đảm bảo mỗi đơn vị đều tuân thủ các tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng và độ tin cậy. |
| Q: Điều khoản thanh toán của quý vị là gì? | A: Chúng tôi chấp nhận thanh toán qua T/T hoặc LC, mang đến sự linh hoạt và an toàn cho các giao dịch của quý vị. | A: Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật toàn diện và nguồn cung cấp phụ tùng thay thế dồi dào để đảm bảo độ bền lâu dài cho sản phẩm của chúng tôi. Phụ tùng có thể được vận chuyển nhanh chóng qua DHL, ***, UPS hoặc FedEx. | A: Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật toàn diện và nguồn cung cấp phụ tùng thay thế dồi dào để đảm bảo độ bền lâu dài cho sản phẩm của chúng tôi. Phụ tùng có thể được vận chuyển nhanh chóng qua DHL, ***, UPS hoặc FedEx. | Q: Quý vị sử dụng phương thức vận chuyển nào? | A: Chúng tôi sử dụng nhiều phương thức vận chuyển, bao gồm container, container flat rack, tàu Roro và tàu rời để đảm bảo giao hàng an toàn và hiệu quả. |
- A: Thời gian giao hàng dao động từ 7 đến 30 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc, tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và điểm đến.
Q: Quý vị có thể đáp ứng các yêu cầu đặc biệt không? - A: Tuyệt đối! Chúng tôi chuyên sản xuất rơ moóc và xe tải được tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của quý vị.
Q: Quý vị có cung cấp phụ tùng chất lượng cao không? - A: Có, chúng tôi đảm bảo cung cấp phụ tùng chất lượng cao để duy trì hiệu suất tối ưu cho thiết bị của quý vị.
Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với Beijing Tourfine Import and Export Co. Ltd. - Đóng gói & Vận chuyển
Trường hợp thành công