Xe ben thủy lực SINOTRUK HOWO TX Cabin 6X4 371HP 20CBM
| MOQ: | 1 |
| Giá bán: | 38000 |
| standard packaging: | gói khỏa thân |
| Delivery period: | 45 ngày |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| Supply Capacity: | 3000 chiếc mỗi tháng |
Xe ben HOWO TX 371HP 20CBM
,Xe ben thủy lực 20CBM
,Xe ben thủy lực 371HP
Chiếc xe tải này tạo ra tác động lâu dài trên khắp Ethiopia, Eritrea, Somalia, Djibouti, Kenya, Tanzania, Uganda, Rwanda và Burundi, thể hiện tính linh hoạt của nó trên nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Nó đặt ra các tiêu chuẩn mới về hiệu quả hoạt động và tiêu chuẩn ngành với khả năng vô song của mình.Trung Phi:
Được ca ngợi về khả năng phục hồi và độ bền vượt trội, chiếc xe tải này được ngưỡng mộ trên khắp Guinea, Gabon, Congo (Brazzaville), Congo (Kinshasa) và Sao Tome và Principe, đứng như một hình mẫu về độ tin cậy và hiệu suất đặc biệt.Tây Phi:
Từ Mauritania đến Ghana, chiếc xe tải này là hiện thân của sự tin cậy và hiệu suất đặc biệt, đặt ra tiêu chuẩn vàng trên khắp Tây Phi với khả năng vô song và sự hiện diện mạnh mẽ trên thị trường.Nam Phi:
Tại các vùng lãnh thổ Nam Phi như Angola và Botswana, xe ben này là sự lựa chọn ưu tiên, nổi tiếng về khả năng hoạt động phi thường và độ tin cậy vượt trội, khiến nó trở thành một tài sản quý giá trong toàn khu vực.Thông số sản phẩm
| Loại dẫn động 6x4 LHD/.RHD | Cabin | ||
| Cabin tiêu chuẩn TX, một giường như ảnh đính kèm để tham khảo. | Kích thước chính của xe | ||
| Kích thước tổng thể (D x R x C)mm | 7950x2500x3400 | Chiều dài cơ sở (mm) | |
| 3800+1350 | Vệt bánh xe (trước/sau) (mm) | ||
| 2070/1820 | Góc thoát/Góc tới(°) | ||
| 30/28 | Trọng lượng (KG) | ||
| Trọng lượng bản thân | 12270 | Tải trọng | |
| 25700 | Tải trọng trục trước | ||
| 9000 | Tải trọng trục sau | ||
| 2x16000 | Tốc độ lái tối đa (km/h) | ||
| 102 | Động cơ | ||
| Thương hiệu | SINOTRUK | Mẫu mã | |
| WD615.47/WP12S400E201 | Loại | ||
| Phun trực tiếp 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng có làm mát bằng nước, tăng áp và làm mát khí nạp | Mã lực (HP)/(RPM) | ||
| 371/400HP | Tiêu chuẩn khí thải | ||
| Euro II | Hộp số | ||
| HW19710, 10 số tiến & 2 số lùi | Ly hợp | ||
| Ly hợp màng gia cố, đường kính 430mm | Cơ cấu lái | ||
| trợ lực lái, lái thủy lực có trợ lực | Bình nhiên liệu (L) | ||
| 400 | Lốp xe | ||
| Lốp 12.00R20 tất cả lốp thép bố tỏa tròn | Thùng ben | ||
| Kích thước | D x R x C | 5800x2300x1250/5400*2300*1500 | Độ dày |
| Sàn | 8mm/10mm/12mm | Thành bên | |
| 6mm/8mm/10mm | Cửa | ||
| 6mm | Hệ thống thủy lực | ||
| Loại nâng | Nâng phía trước bằng piston HYVA | Áp suất làm việc | |
| 190 bar | Trọng lượng nâng duy trì | ||
| 50.000KGS | Ứng dụng Dự án khai thác mỏ, Vận tải mỏ đá, Xây dựng đường bộ, Phát triển cơ sở hạ tầng, Vận chuyển cát, Vận chuyển sỏi, Vận chuyển quặng, Vận chuyển than, San lấp mặt bằng, Kỹ thuật đô thị | ||
Ảnh chi tiết
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
A: Một đơn vị.
Q
7: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?A: T/T hoặc LC
Q
7: Dịch vụ sau bán hàng thì sao?A: Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế cho vòng đời sản phẩm của chúng tôi. Cung cấp phụ tùng thay thế bằng DHL, TNT, UPS HOẶC FEDEX.
Q
7: Phương thức vận chuyển của bạn là gì?A: Container, Container Flat rack, Tàu Roro, Tàu rời
Q
7: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?A: Mất khoảng 7 ngày đến 60 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc
Q
7. Bạn có thể đáp ứng yêu cầu đặc biệt của tôi không?A: Chắc chắn rồi! Chúng tôi có thể sản xuất các loại rơ moóc và xe tải theo yêu cầu của bạn.
Q
7: Bạn có cung cấp phụ tùng chất lượng tốt không?A: Có.