20000L HOWO NX xe tải dầu để phân phối nhiên liệu hiệu quả
| MOQ: | 1 mảnh |
| Giá bán: | Có thể thương lượng |
| standard packaging: | Đóng gói khỏa thân |
| Delivery period: | 30 ngày làm việc |
| phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| Supply Capacity: | 3000 mỗi tháng |
HOWO NX Xe chở dầu
,Xe tải phân phối nhiên liệu 20000L
,Tàu chở nhiên liệu diesel 20000L
Xe tải tiếp nhiên liệu dầu 20000L HOWO NX để phân phối nhiên liệu hiệu quả
Xe tải tiếp nhiên liệu dầu 20000L HOWO NX được thiết kế để vận chuyển nhiên liệu an toàn và hiệu quả cũng như các hoạt động tiếp nhiên liệu tại chỗ. Được chế tạo trên khung gầm HOWO NX đáng tin cậy, xe tải tiếp nhiên liệu dầu 20000L này phù hợp để vận chuyển dầu diesel, xăng và nhiên liệu lỏng khác qua các công trường xây dựng, hoạt động khai thác mỏ, trung tâm hậu cần và mạng lưới phân phối nhiên liệu. Được trang bị bình nhiên liệu chất lượng cao, hệ thống bơm hiệu quả và các bộ phận thủy lực đáng tin cậy, nó đảm bảo truyền nhiên liệu nhanh, vận hành ổn định và giảm chi phí bảo trì. Xe tải nhiên liệu HOWO NX kết hợp khả năng chịu tải tuyệt vời, độ bền và sự thoải mái khi lái xe, khiến nó trở thành giải pháp lý tưởng cho các nhà cung cấp nhiên liệu, nhà điều hành đội xe, dự án chính phủ và khách hàng công nghiệp yêu cầu thiết bị tiếp nhiên liệu di động đáng tin cậy.
| Kích thước (Lx W xH)(không tải)(mm) |
10350x2496x3048 | |
| Thể tích bể | 20000,25000LL với 3 ngăn | |
| Phần nhô ra (trước/sau) (mm) | 1500/2900, | |
| Đế bánh xe (mm) | 3200+1400 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 102 | |
| Trọng lượng lề đường (kg) | 11930 | |
| Tải trọng lượng (kg) | 30000 | |
| Động cơ (Công nghệ Steyr, sản xuất tại Trung Quốc) |
Người mẫu | WP12.400E201làm mát bằng nước, bốn thì, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, tiêm trực tiếp |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| sức ngựa, Tối đa (kw/vòng/phút) |
400HP | |
| Khí thải | EURO2 | |
| Dung tích tàu chở nhiên liệu (L) | 300L có khóa nắp xăng | |
| Quá trình lây truyền | Người mẫu | HW19710, 10tốc độ, 10 tiến & 2 lùi |
| Ly hợp | Ly hợp lò xo cuộn khô một đĩa, đường kính 420 mm, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén | |
| Hệ thống phanh |
Phanh dịch vụ | Phanh khí nén mạch kép |
| Phanh đỗ xe | Năng lượng lò xo, khí nén tác động lên bánh sau | |
| Phanh phụ | Phanh xả động cơ | |
| Hệ thống lái |
Người mẫu | tay lái thủy lực có trợ lực |
| Trục trước | VGD95 | |
| Trục sau | HC16 | |
| Lốp xe | 12.00R20, 315/80R2.55, 295/80R22.5, 12R22.5 11miếng (1 dự phòng) | |
| Hệ thống điện | Ắc quy | 2X12V/165Ah |
| Máy phát điện | 28V-1500kw | |
| người mới bắt đầu | 7,5Kw/24V | |
| taxi | Cabin HW76 (1 giường tầng, có máy lạnh) | |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Q1: MOQ của bạn là gì?
Đáp: Một đơn vị.
Q2: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Đáp: T/T hoặc LC
Q3: Còn dịch vụ sau bán hàng thì sao?
Trả lời: Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế để đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho sản phẩm của chúng tôi. Cung cấp phụ tùng thay thế cho các bộ phận CỦA DHL, TNT, UPS HOẶC FEDEX.
Q4: Phương thức vận chuyển của bạn là gì?
A: Container, Container giá phẳng, Tàu Roro, Tàu hàng rời
Q5: Thời gian giao hàng của bạn là gì?
A: Phải mất khoảng 7 ngày đến 60 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc
Q6.Bạn có thể đáp ứng yêu cầu đặc biệt của tôi không?
Chắc chắn! Chúng tôi có thể sản xuất xe kéo và xe tải theo yêu cầu của bạn.
Q7: Bạn có cung cấp phụ tùng chất lượng tốt không?
Đ: Vâng.
![]()